Nhận mã PhonePe bằng số tạm thời
Số tạm thời giúp bạn nhận SMS xác minh PhonePe mà không cần SIM của mình. Chọn quốc gia trong danh sách, xem giá và số lượng rồi xác nhận. Tiền được trừ bằng đô la Mỹ từ số dư SmsGrab, và số nào không bao giờ nhận được mã sẽ được hoàn tiền tự động.
- từ 7.000 ₫
- 176 quốc gia
- 8.358.600 số sẵn sàng
Giá được quy đổi từ đô la Mỹ theo tỷ giá hôm nay. Số dư của bạn được giữ bằng đô la Mỹ.
Dùng cùng tài khoản như trong ứng dụng. Bạn mới dùng? Đăng nhập bằng email và tài khoản sẽ được tạo.
Sắp có trên Google Play
Số PhonePe theo quốc gia 176
- Vương quốc Anh Giá thấp nhất Còn 528 · +447.000 ₫
- ChileCòn 17.675 · +567.000 ₫
- Ấn ĐộCòn 143.819 · +9110.000 ₫
- PhilippinesCòn 76.452 · +6314.000 ₫
- BrazilCòn 5.572 · +5514.000 ₫
- Bồ Đào NhaCòn 2.475 · +35114.000 ₫
- ColombiaCòn 1.410 · +5714.000 ₫
- CanadaCòn 138.306 · +118.000 ₫
- DominicaCòn 120.766 · +121.000 ₫
- BarbadosCòn 120.666 · +124621.000 ₫
- LàoCòn 15.134 · +85621.000 ₫
- Phần LanCòn 448 · +35821.000 ₫
- Nam PhiCòn 360 · +2721.000 ₫
- IcelandCòn 120 · +35421.000 ₫
- Bắc MacedoniaCòn 100 · +38921.000 ₫
- IrelandCòn 200.526 · +35324.000 ₫
- Cape VerdeCòn 120.586 · +23824.000 ₫
- Hoa KỳCòn 22.054 · +124.000 ₫
- LitvaCòn 5.907 · +37024.000 ₫
- CroatiaCòn 388 · +38524.000 ₫
- Quần đảo CaymanCòn 160 · +124.000 ₫
- Ba LanCòn 459 · +4824.000 ₫
- RomaniaCòn 420 · +4027.000 ₫
- LatviaCòn 4.479 · +37131.000 ₫
- UzbekistanCòn 435.415 · +99839.000 ₫
- Hà LanCòn 374.782 · +3139.000 ₫
- MalaysiaCòn 366.308 · +6039.000 ₫
- BỉCòn 273.371 · +3239.000 ₫
- IndonesiaCòn 216.005 · +6239.000 ₫
- BoliviaCòn 153.745 · +59139.000 ₫
- ItalyCòn 143.175 · +3939.000 ₫
- EthiopiaCòn 140.700 · +25139.000 ₫
- KyrgyzstanCòn 134.787 · +99639.000 ₫
- LibyaCòn 130.625 · +21839.000 ₫
- ZimbabweCòn 130.599 · +26339.000 ₫
- EcuadorCòn 122.725 · +59339.000 ₫
- UruguayCòn 121.696 · +59839.000 ₫
- GambiaCòn 120.846 · +22039.000 ₫
- LiberiaCòn 120.846 · +23139.000 ₫
- LuxembourgCòn 120.846 · +35239.000 ₫
- NepalCòn 120.846 · +97739.000 ₫
- TanzaniaCòn 120.846 · +25539.000 ₫
- YemenCòn 120.846 · +96739.000 ₫
- Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtCòn 120.806 · +97139.000 ₫
- JordanCòn 120.806 · +96239.000 ₫
- LesothoCòn 120.806 · +26639.000 ₫
- MauritaniaCòn 120.806 · +22239.000 ₫
- NigerCòn 120.806 · +22739.000 ₫
- OmanCòn 120.806 · +96839.000 ₫
- QatarCòn 120.806 · +97439.000 ₫
- Congo - BrazzavilleCòn 120.766 · +24239.000 ₫
- RwandaCòn 120.766 · +25039.000 ₫
- Burkina FasoCòn 120.726 · +22639.000 ₫
- TogoCòn 120.706 · +22839.000 ₫
- GrenadaCòn 120.686 · +139.000 ₫
- MozambiqueCòn 120.686 · +25839.000 ₫
- Antigua và BarbudaCòn 120.666 · +126839.000 ₫
- GuadeloupeCòn 120.666 · +59039.000 ₫
- RéunionCòn 120.666 · +26239.000 ₫
- SurinameCòn 120.666 · +59739.000 ₫
- SomaliaCòn 120.586 · +25239.000 ₫
- TurkmenistanCòn 120.586 · +99339.000 ₫
- MauritiusCòn 120.506 · +23039.000 ₫
- NamibiaCòn 120.506 · +26439.000 ₫
- Ma-rốcCòn 120.284 · +21239.000 ₫
- BangladeshCòn 120.099 · +88039.000 ₫
- Mông CổCòn 106.912 · +97639.000 ₫
- ĐứcCòn 88.704 · +4939.000 ₫
- PhápCòn 86.624 · +3339.000 ₫
- SloveniaCòn 64.259 · +38639.000 ₫
- PakistanCòn 61.266 · +9239.000 ₫
- MoldovaCòn 60.277 · +37339.000 ₫
- AlgeriaCòn 60.045 · +21339.000 ₫
- Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung QuốcCòn 54.558 · +85239.000 ₫
- TunisiaCòn 30.304 · +21639.000 ₫
- AfghanistanCòn 30.294 · +9339.000 ₫
- KenyaCòn 23.732 · +25439.000 ₫
- NigeriaCòn 15.310 · +23439.000 ₫
- Timor-LesteCòn 15.294 · +67039.000 ₫
- Guinea Xích ĐạoCòn 10.200 · +24039.000 ₫
- ÁoCòn 9.416 · +4339.000 ₫
- MalawiCòn 9.403 · +26539.000 ₫
- ArgentinaCòn 7.265 · +5439.000 ₫
- TajikistanCòn 6.253 · +99239.000 ₫
- SécCòn 5.898 · +42039.000 ₫
- GuatemalaCòn 4.545 · +50239.000 ₫
- EstoniaCòn 4.233 · +37239.000 ₫
- VenezuelaCòn 3.174 · +5839.000 ₫
- HungaryCòn 3.117 · +3639.000 ₫
- Hy LạpCòn 2.694 · +3039.000 ₫
- ParaguayCòn 1.812 · +59539.000 ₫
- ArmeniaCòn 1.676 · +37439.000 ₫
- SlovakiaCòn 1.503 · +42139.000 ₫
- PeruCòn 1.329 · +5139.000 ₫
- Tây Ban NhaCòn 1.268 · +3439.000 ₫
- MexicoCòn 1.131 · +5239.000 ₫
- Thụy ĐiểnCòn 450 · +4639.000 ₫
- Đan MạchCòn 426 · +4539.000 ₫
- Ả Rập Xê-útCòn 420 · +96639.000 ₫
- Ai CậpCòn 420 · +2039.000 ₫
- AngolaCòn 420 · +24439.000 ₫
- BeninCòn 420 · +22939.000 ₫
- BulgariaCòn 420 · +35939.000 ₫
- CameroonCòn 420 · +23739.000 ₫
- CampuchiaCòn 420 · +85539.000 ₫
- GeorgiaCòn 420 · +99539.000 ₫
- GhanaCòn 420 · +23339.000 ₫
- GuineaCòn 420 · +22439.000 ₫
- HaitiCòn 420 · +50939.000 ₫
- HondurasCòn 420 · +50439.000 ₫
- IraqCòn 420 · +96439.000 ₫
- IsraelCòn 420 · +97239.000 ₫
- Na UyCòn 420 · +4739.000 ₫
- NicaraguaCòn 420 · +50539.000 ₫
- PanamaCòn 420 · +50739.000 ₫
- SenegalCòn 420 · +22139.000 ₫
- Sierra LeoneCòn 420 · +23239.000 ₫
- SípCòn 420 · +35739.000 ₫
- Thái LanCòn 420 · +6639.000 ₫
- Thổ Nhĩ KỳCòn 420 · +9039.000 ₫
- Thụy SĩCòn 420 · +4139.000 ₫
- UgandaCòn 420 · +25639.000 ₫
- Việt NamCòn 420 · +8439.000 ₫
- ZambiaCòn 420 · +26039.000 ₫
- AustraliaCòn 363 · +6139.000 ₫
- AlbaniaCòn 360 · +35539.000 ₫
- AzerbaijanCòn 360 · +99439.000 ₫
- BotswanaCòn 360 · +26739.000 ₫
- Costa RicaCòn 360 · +50639.000 ₫
- JamaicaCòn 360 · +139.000 ₫
- KuwaitCòn 360 · +96539.000 ₫
- Li-băngCòn 360 · +96139.000 ₫
- MadagascarCòn 360 · +26139.000 ₫
- New ZealandCòn 360 · +6439.000 ₫
- Puerto RicoCòn 360 · +139.000 ₫
- SerbiaCòn 360 · +38139.000 ₫
- BahrainCòn 300 · +97339.000 ₫
- BhutanCòn 300 · +97539.000 ₫
- Bosnia và HerzegovinaCòn 300 · +38739.000 ₫
- Cộng hòa DominicaCòn 300 · +139.000 ₫
- Đài LoanCòn 300 · +88639.000 ₫
- EswatiniCòn 300 · +26839.000 ₫
- MaldivesCòn 300 · +96039.000 ₫
- Myanmar (Miến Điện)Còn 300 · +9539.000 ₫
- Đặc khu Hành chính Macao, Trung QuốcCòn 280 · +85339.000 ₫
- MaliCòn 280 · +22339.000 ₫
- Sri LankaCòn 280 · +9439.000 ₫
- GabonCòn 240 · +24139.000 ₫
- Guinea-BissauCòn 200 · +24539.000 ₫
- Papua New GuineaCòn 200 · +67539.000 ₫
- St. Kitts và NevisCòn 200 · +186939.000 ₫
- St. LuciaCòn 200 · +175839.000 ₫
- BurundiCòn 140 · +25739.000 ₫
- ChadCòn 140 · +23539.000 ₫
- Trinidad và TobagoCòn 120 · +139.000 ₫
- BelizeCòn 100 · +50139.000 ₫
- ArubaCòn 120.646 · +29756.000 ₫
- BahamasCòn 360 · +156.000 ₫
- Trung QuốcCòn 240 · +8656.000 ₫
- SeychellesCòn 120 · +24856.000 ₫
- Cộng hòa Trung PhiCòn 100 · +23656.000 ₫
- Nam SudanCòn 120.626 · +211134.000 ₫
- KazakhstanCòn 79.105 · +7134.000 ₫
- Congo - KinshasaCòn 200 · +243134.000 ₫
- Guiana thuộc PhápCòn 100 · +594134.000 ₫
- Greenland Giá thấp nhất Còn 40 · +2997.000 ₫
- ComorosCòn 80 · +26939.000 ₫
- GuyanaCòn 80 · +59239.000 ₫
- New CaledoniaCòn 80 · +68739.000 ₫
- El SalvadorCòn 60 · +50339.000 ₫
- St. Vincent và GrenadinesCòn 60 · +178439.000 ₫
- Lãnh thổ PalestineCòn 40 · +97039.000 ₫
- MontserratCòn 80 · +156.000 ₫
- SamoaCòn 60 · +68556.000 ₫
- Samoa thuộc MỹCòn 60 · +156.000 ₫
- BermudaCòn 40 · +156.000 ₫
Không có quốc gia nào khớp với tìm kiếm của bạn.
Quốc gia rẻ nhất cho PhonePe
Cách nhận mã PhonePe
-
Chọn quốc gia cho PhonePe và xem giá cùng số lượng.
-
Xác nhận mua; tiền được trừ từ số dư SmsGrab của bạn.
-
Nhập số vào PhonePe và yêu cầu mã qua SMS.
-
Đọc mã trong SmsGrab. Không có mã trước khi số hết hạn thì được hoàn tiền đầy đủ.
Điều nên biết
Số PhonePe giá bao nhiêu?
Giá từ 7.000 ₫ đến 134.000 ₫ tùy quốc gia. Ưu đãi rẻ nhất hiện nay là tại Vương quốc Anh với giá 7.000 ₫. Bạn luôn thấy giá chính xác bằng đô la trước khi mua.
Nếu mã PhonePe không đến thì sao?
Bạn được hoàn tiền đầy đủ. Hãy hủy số trước khi mã đến hoặc để số hết hạn; tiền được trả thẳng về số dư SmsGrab của bạn.
Những quốc gia nào có số PhonePe?
Hiện có số PhonePe tại 176 quốc gia. Danh sách trên trang này được cập nhật liên tục và chỉ hiển thị những ưu đãi bạn có thể mua.
Tôi có thể dùng lại số PhonePe đó sau này không?
Không. Số dùng một lần chỉ hoạt động đến khi hết hạn rồi có thể được cấp cho người khác, vì vậy đừng dùng nó cho tài khoản mà bạn có thể cần khôi phục sau này. Nếu cần mã mới sau đó, hãy mua số mới.
Tôi có nhận được nhiều mã PhonePe không?
Có. Số nhận tin nhắn cho đến khi hết hạn, nên mã được gửi lại sẽ đến cùng số đó mà không mất thêm phí.